TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯萎病

kūwěibìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ NUY BỆNH

枯萎病 nghĩa là bệnh héo rũ.

Nghĩa của 枯萎病

kūwěibìng

KHÔ NUY BỆNH
  1. Bệnh héo rũ

Câu hỏi thường gặp

枯萎病 nghĩa là gì?

枯萎病 (kūwěibìng) nghĩa là bệnh héo rũ.

枯萎病 đọc thế nào?

枯萎病 đọc là kūwěibìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯萎病 là gì?

Âm Hán Việt của 枯萎病 là "khô nuy bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.