TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

架拐

jiàguǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁ QUẢI

架拐 nghĩa là dùng nạng.

Nghĩa của 架拐

jiàguǎi

GIÁ QUẢI
  1. Dùng nạng

Câu hỏi thường gặp

架拐 nghĩa là gì?

架拐 (jiàguǎi) nghĩa là dùng nạng.

架拐 đọc thế nào?

架拐 đọc là jiàguǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 架拐 là gì?

Âm Hán Việt của 架拐 là "giá quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.