TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

架次

jiàcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁ THỨ

架次 nghĩa là chuyến bay, lần xuất kích.

Nghĩa của 架次

jiàcì

GIÁ THỨLượng từ
  1. Chuyến bay
  2. Lần xuất kích

Câu hỏi thường gặp

架次 nghĩa là gì?

架次 (jiàcì) nghĩa là chuyến bay, lần xuất kích.

架次 đọc thế nào?

架次 đọc là jiàcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 架次 là gì?

Âm Hán Việt của 架次 là "giá thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.