TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

架空

jiàkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁ KHÔNG

架空 nghĩa là xây trên cột, cài đặt trên cao.

Nghĩa của 架空

jiàkōng

GIÁ KHÔNGĐộng từ
  1. Xây (nhà chòi, v.v.) trên cột
  2. Cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao
  3. ví von Không có căn cứ; không thực tế
  4. ví von Làm cho ai đó trở thành bù nhìn

Câu hỏi thường gặp

架空 nghĩa là gì?

架空 (jiàkōng) nghĩa là xây trên cột, cài đặt trên cao.

架空 đọc thế nào?

架空 đọc là jiàkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 架空 là gì?

Âm Hán Việt của 架空 là "giá không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.