TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

架设

jiàshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 架設

Âm Hán Việt GIÁ THIẾT

架设 nghĩa là xây dựng, dựng lên.

Nghĩa của 架设

jiàshè

GIÁ THIẾTĐộng từphồn thể 架設
  1. Xây dựng
  2. Dựng lên

Câu hỏi thường gặp

架设 nghĩa là gì?

架设 (jiàshè) nghĩa là xây dựng, dựng lên.

架设 đọc thế nào?

架设 đọc là jiàshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 架设 là gì?

Âm Hán Việt của 架设 là "giá thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.