TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柄政

bǐngzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BINH CHÍNH

柄政 nghĩa là cai trị, cầm quyền.

Nghĩa của 柄政

bǐngzhèng

BINH CHÍNHĐộng từ
  1. Cai trị
  2. Cầm quyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柄政

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

柄政 nghĩa là gì?

柄政 (bǐngzhèng) nghĩa là cai trị, cầm quyền.

柄政 đọc thế nào?

柄政 đọc là bǐngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柄政 là gì?

Âm Hán Việt của 柄政 là "binh chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.