柄
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: binh
柄 nghĩa là tay cầm hoặc cán, thân.
Nghĩa của 柄
bǐng
BINH- Tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.)
- Thân (của hoa, lá hoặc quả)
- Thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ
- Lượng từ cho dao hoặc lưỡi
- Cán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 柄
Thành ngữ có 柄
- 授人以柄 — Trao cho người khác chuôi gươm
Câu hỏi thường gặp
柄 nghĩa là gì?
柄 (bǐng) nghĩa là tay cầm hoặc cán, thân.
柄 đọc thế nào?
柄 đọc là bǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 柄 là gì?
Âm Hán Việt của 柄 là "binh".