TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柏举之战

Bǎijǔzhī Zhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柏舉之戰

Âm Hán Việt BÁCH CỬ CHI CHIẾN

柏举之战 nghĩa là Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吴 (Wú) giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚 (Chǔ).

Nghĩa của 柏举之战

Bǎijǔzhī Zhàn

BÁCH CỬ CHI CHIẾNphồn thể 柏舉之戰tên riêng
  1. Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吴 (Wú) giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚 (Chǔ)

Câu hỏi thường gặp

柏举之战 nghĩa là gì?

柏举之战 (bǎijǔzhī zhàn) nghĩa là Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吴 (Wú) giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚 (Chǔ).

柏举之战 đọc thế nào?

柏举之战 đọc là Bǎijǔzhī Zhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 柏举之战 là gì?

Âm Hán Việt của 柏举之战 là "bách cử chi chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.