柏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 栢
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bách, bá
柏 nghĩa là Dùng để phiên âm tên.
Nghĩa của 柏
bó
- Dùng để phiên âm tên
bǎi
BÁCH- Cây tuyết tùng
- Cây bách
bò
BÁCH- Biến thể của 檗 (bò)
bǎi
BÁCHphồn thể 栢- Biến thể của 柏 (bǎi)
Bǎi
BÁCHtên riêng- họ Họ Bǎi
Từ ghép có 柏
Thành ngữ có 柏
- 苍松翠柏 — Tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường
Câu hỏi thường gặp
柏 nghĩa là gì?
柏 (bó, bǎi, bò, bǎi) nghĩa là Dùng để phiên âm tên.
柏 đọc thế nào?
柏 đọc là bó (pinyin).
Âm Hán Việt của 柏 là gì?
Âm Hán Việt của 柏 là "bách".