TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柏

bó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 栢

Âm Hán Việt BÁCH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bách, bá

柏 nghĩa là Dùng để phiên âm tên.

Nghĩa của 柏

bó

  1. Dùng để phiên âm tên

bǎi

BÁCH
  1. Cây tuyết tùng
  2. Cây bách

bò

BÁCH
  1. Biến thể của 檗 (bò)

bǎi

BÁCHphồn thể 栢
  1. Biến thể của 柏 (bǎi)

Bǎi

BÁCHtên riêng
  1. họ Họ Bǎi

Từ ghép có 柏

Thành ngữ có 柏

  • 苍松翠柏 — Tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Câu hỏi thường gặp

柏 nghĩa là gì?

柏 (bó, bǎi, bò, bǎi) nghĩa là Dùng để phiên âm tên.

柏 đọc thế nào?

柏 đọc là bó (pinyin).

Âm Hán Việt của 柏 là gì?

Âm Hán Việt của 柏 là "bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.