TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柏崎刈羽

Bǎiqí Yìyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH KỲ NGẢI VŨ

柏崎刈羽 nghĩa là Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟.

Nghĩa của 柏崎刈羽

Bǎiqí Yìyǔ

BÁCH KỲ NGẢI VŨtên riêng
  1. Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Câu hỏi thường gặp

柏崎刈羽 nghĩa là gì?

柏崎刈羽 (bǎiqí yìyǔ) nghĩa là Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟.

柏崎刈羽 đọc thế nào?

柏崎刈羽 đọc là Bǎiqí Yìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 柏崎刈羽 là gì?

Âm Hán Việt của 柏崎刈羽 là "bách kỳ ngải vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.