TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柏拉图

Bólātú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柏拉圖

柏拉图 nghĩa là triết gia Hy Lạp.

Nghĩa của 柏拉图

Bólātú

Tên riêng, Danh từphồn thể 柏拉圖tên riêng
  1. Plato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp

Câu hỏi thường gặp

柏拉图 nghĩa là gì?

柏拉图 (bólātú) nghĩa là triết gia Hy Lạp.

柏拉图 đọc thế nào?

柏拉图 đọc là Bólātú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.