TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

某人

mǒurén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖ NHÂN

某人 nghĩa là một người nào đó, một người nhất định.

Nghĩa của 某人

mǒurén

MỖ NHÂNĐại từ
  1. Một người nào đó
  2. Một người nhất định
  3. Một số người
  4. Tôi (xưng hô sau họ của một người)

Câu ví dụ với 某人

  • 对某人有利的对另外的人未必有利。 Duì mǒurén yǒulì de duì lìngwài de rén wèibì yǒulì.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

某人 nghĩa là gì?

某人 (mǒurén) nghĩa là một người nào đó, một người nhất định.

某人 đọc thế nào?

某人 đọc là mǒurén (pinyin).

Âm Hán Việt của 某人 là gì?

Âm Hán Việt của 某人 là "mỗ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.