TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染上

rǎnshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIỄM THƯỢNG

染上 nghĩa là mắc, nhiễm.

Nghĩa của 染上

rǎnshàng

NHIỄM THƯỢNG
  1. Mắc (bệnh)
  2. Nhiễm (thói xấu)

Câu hỏi thường gặp

染上 nghĩa là gì?

染上 (rǎnshàng) nghĩa là mắc, nhiễm.

染上 đọc thế nào?

染上 đọc là rǎnshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 染上 là gì?

Âm Hán Việt của 染上 là "nhiễm thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.