TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIỄM
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱氿木(GJKV),⿱氿𣎳(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiễm, dương

染 nghĩa là nhuộm, mắc.

Nghĩa của 染

rǎn

NHIỄM
  1. Nhuộm
  2. Mắc (bệnh)
  3. Nhiễm (thói xấu, v.v.)
  4. Làm ô nhiễm
  5. Thêm màu vào tranh

Từ ghép có 染

Thành ngữ có 染

  • 一尘不染 — Không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
  • 耳濡目染 — Bị ảnh hưởng
  • 染指 — Nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
  • 空气污染 — Ô nhiễm không khí
  • 大气污染 — Ô nhiễm không khí
  • 染指于鼎 — Nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
  • 染指垂涎 — Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
  • 沾染世俗 — Bị tha hóa bởi thói đời

Câu hỏi thường gặp

染 nghĩa là gì?

染 (rǎn) nghĩa là nhuộm, mắc.

染 đọc thế nào?

染 đọc là rǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 染 là gì?

Âm Hán Việt của 染 là "nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.