染
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱氿木(GJKV),⿱氿𣎳(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiễm, dương
染 nghĩa là nhuộm, mắc.
Nghĩa của 染
rǎn
NHIỄM- Nhuộm
- Mắc (bệnh)
- Nhiễm (thói xấu, v.v.)
- Làm ô nhiễm
- Thêm màu vào tranh
Từ ghép có 染
Thành ngữ có 染
- 一尘不染 — Không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
- 耳濡目染 — Bị ảnh hưởng
- 染指 — Nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
- 空气污染 — Ô nhiễm không khí
- 大气污染 — Ô nhiễm không khí
- 染指于鼎 — Nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
- 染指垂涎 — Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
- 沾染世俗 — Bị tha hóa bởi thói đời
Câu hỏi thường gặp
染 nghĩa là gì?
染 (rǎn) nghĩa là nhuộm, mắc.
染 đọc thế nào?
染 đọc là rǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 染 là gì?
Âm Hán Việt của 染 là "nhiễm".