TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染发剂

rǎnfàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 染髮劑

Âm Hán Việt NHIỄM PHÁT TỄ

染发剂 nghĩa là thuốc nhuộm tóc, xả.

Nghĩa của 染发剂

rǎnfàjì

NHIỄM PHÁT TỄDanh từphồn thể 染髮劑
  1. Thuốc nhuộm tóc
  2. Xả
  3. Tô màu

Câu hỏi thường gặp

染发剂 nghĩa là gì?

染发剂 (rǎnfàjì) nghĩa là thuốc nhuộm tóc, xả.

染发剂 đọc thế nào?

染发剂 đọc là rǎnfàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 染发剂 là gì?

Âm Hán Việt của 染发剂 là "nhiễm phát tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.