TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染布

rǎnbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIỄM BỐ

染布 nghĩa là nhuộm vải.

Nghĩa của 染布

rǎnbù

NHIỄM BỐ
  1. Nhuộm vải

Câu hỏi thường gặp

染布 nghĩa là gì?

染布 (rǎnbù) nghĩa là nhuộm vải.

染布 đọc thế nào?

染布 đọc là rǎnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 染布 là gì?

Âm Hán Việt của 染布 là "nhiễm bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.