染色
giọng máy của trình duyệt
染色 nghĩa là nhuộm.
Nghĩa của 染色
rǎnsè
NHIỄM SẮCĐộng từ- Nhuộm
Từ ghép có 染色
Câu hỏi thường gặp
染色 nghĩa là gì?
染色 (rǎnsè) nghĩa là nhuộm.
染色 đọc thế nào?
染色 đọc là rǎnsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 染色 là gì?
Âm Hán Việt của 染色 là "nhiễm sắc".