TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染色质

rǎnsèzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 染色質

Âm Hán Việt NHIỄM SẮC CHẤT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhiễm sắc chất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

染色质 nghĩa là nhiễm sắc chất.

Nghĩa của 染色质

rǎnsèzhì

NHIỄM SẮC CHẤTDanh từphồn thể 染色質
  1. Nhiễm sắc chất
  2. Vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể

Câu hỏi thường gặp

染色质 nghĩa là gì?

染色质 (rǎnsèzhì) nghĩa là nhiễm sắc chất.

染色质 đọc thế nào?

染色质 đọc là rǎnsèzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 染色质 là gì?

Âm Hán Việt của 染色质 là "nhiễm sắc chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.