染色体三倍体症 (rǎnsètǐsānbèitǐzhèng) nghĩa là Chứng tam bội nhiễm sắc thể.
染色体三倍体症 đọc thế nào?
染色体三倍体症 đọc là rǎnsètǐsānbèitǐzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 染色体三倍体症 là gì?
Âm Hán Việt của 染色体三倍体症 là "nhiễm sắc thể tam bội thể chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.