TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染风习俗

rǎnfēngxísú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 染風習俗

Âm Hán Việt NHIỄM PHONG TẬP TỤC

染风习俗 nghĩa là thói quen xấu.

Nghĩa của 染风习俗

rǎnfēngxísú

NHIỄM PHONG TẬP TỤCphồn thể 染風習俗
  1. Thói quen xấu
  2. Mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài

Câu hỏi thường gặp

染风习俗 nghĩa là gì?

染风习俗 (rǎnfēngxísú) nghĩa là thói quen xấu.

染风习俗 đọc thế nào?

染风习俗 đọc là rǎnfēngxísú (pinyin).

Âm Hán Việt của 染风习俗 là gì?

Âm Hán Việt của 染风习俗 là "nhiễm phong tập tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.