TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔性

róuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU TÍNH

柔性 nghĩa là tính linh hoạt.

Nghĩa của 柔性

róuxìng

NHU TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. Tính linh hoạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柔性

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

柔性 nghĩa là gì?

柔性 (róuxìng) nghĩa là tính linh hoạt.

柔性 đọc thế nào?

柔性 đọc là róuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔性 là gì?

Âm Hán Việt của 柔性 là "nhu tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.