TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔情

róuqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU TÌNH

柔情 nghĩa là tình cảm dịu dàng, tâm tư dịu dàng.

Nghĩa của 柔情

róuqíng

NHU TÌNHDanh từ
  1. Tình cảm dịu dàng
  2. Tâm tư dịu dàng

Thành ngữ có 柔情

  • 柔情似水 — Dịu dàng và mềm mại như nước
  • 柔情侠骨 — Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ
  • 柔情脉脉 — Tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Câu hỏi thường gặp

柔情 nghĩa là gì?

柔情 (róuqíng) nghĩa là tình cảm dịu dàng, tâm tư dịu dàng.

柔情 đọc thế nào?

柔情 đọc là róuqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔情 là gì?

Âm Hán Việt của 柔情 là "nhu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.