TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔情侠骨

róuqíngxiágǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柔情俠骨

Âm Hán Việt NHU TÌNH HIỆP CỐT

柔情侠骨 nghĩa là Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ.

Nghĩa của 柔情侠骨

róuqíngxiágǔ

NHU TÌNH HIỆP CỐTphồn thể 柔情俠骨
  1. thành ngữ Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ

Câu hỏi thường gặp

柔情侠骨 nghĩa là gì?

柔情侠骨 (róuqíngxiágǔ) nghĩa là Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ.

柔情侠骨 đọc thế nào?

柔情侠骨 đọc là róuqíngxiágǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔情侠骨 là gì?

Âm Hán Việt của 柔情侠骨 là "nhu tình hiệp cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.