柔情侠骨 nghĩa là Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ.
Nghĩa của 柔情侠骨
róuqíngxiágǔ
NHU TÌNH HIỆP CỐTphồn thể 柔情俠骨
thành ngữ Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ
Câu hỏi thường gặp
柔情侠骨 nghĩa là gì?
柔情侠骨 (róuqíngxiágǔ) nghĩa là Tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ.
柔情侠骨 đọc thế nào?
柔情侠骨 đọc là róuqíngxiágǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 柔情侠骨 là gì?
Âm Hán Việt của 柔情侠骨 là "nhu tình hiệp cốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.