TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔情似水

róuqíngsìshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU TÌNH TỰ THỦY

柔情似水 nghĩa là Dịu dàng và mềm mại như nước.

Nghĩa của 柔情似水

róuqíngsìshuǐ

NHU TÌNH TỰ THỦY
  1. Dịu dàng và mềm mại như nước
  2. Gắn bó sâu sắc với ai đó

Câu hỏi thường gặp

柔情似水 nghĩa là gì?

柔情似水 (róuqíngsìshuǐ) nghĩa là Dịu dàng và mềm mại như nước.

柔情似水 đọc thế nào?

柔情似水 đọc là róuqíngsìshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔情似水 là gì?

Âm Hán Việt của 柔情似水 là "nhu tình tự thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.