柔曼
giọng máy của trình duyệt
柔曼 nghĩa là mềm mại, nhẹ nhàng.
Nghĩa của 柔曼
róumàn
Tính từ- Mềm mại
- Nhẹ nhàng
Câu hỏi thường gặp
柔曼 nghĩa là gì?
柔曼 (róumàn) nghĩa là mềm mại, nhẹ nhàng.
柔曼 đọc thế nào?
柔曼 đọc là róumàn (pinyin).
柔曼 nghĩa là mềm mại, nhẹ nhàng.
柔曼 (róumàn) nghĩa là mềm mại, nhẹ nhàng.
柔曼 đọc là róumàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.