TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔身术

róushēnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柔身術

Âm Hán Việt NHU THÂN THUẬT

柔身术 nghĩa là biểu diễn uốn dẻo.

Nghĩa của 柔身术

róushēnshù

NHU THÂN THUẬTphồn thể 柔身術
  1. Biểu diễn uốn dẻo

Câu hỏi thường gặp

柔身术 nghĩa là gì?

柔身术 (róushēnshù) nghĩa là biểu diễn uốn dẻo.

柔身术 đọc thế nào?

柔身术 đọc là róushēnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔身术 là gì?

Âm Hán Việt của 柔身术 là "nhu thân thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.