TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柘

zhè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÁ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: chá, giá

柘 nghĩa là Một loại cây có gai.

Nghĩa của 柘

zhè

CHÁ
  1. Một loại cây có gai
  2. Mía
  3. Cudrania triloba
  4. Cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania)
  5. Cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)

Câu hỏi thường gặp

柘 nghĩa là gì?

柘 (zhè) nghĩa là Một loại cây có gai.

柘 đọc thế nào?

柘 đọc là zhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 柘 là gì?

Âm Hán Việt của 柘 là "chá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.