Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 9Cấu tạo: ⿰木甲Mọi âm Hán Việt của chữ: hạp, hiệp, giáp
柙 nghĩa là lồng, chuồng.
Nghĩa của 柙
xiá
HẠP
Lồng
Chuồng
Bao kiếm
Câu hỏi thường gặp
柙 nghĩa là gì?
柙 (xiá) nghĩa là lồng, chuồng.
柙 đọc thế nào?
柙 đọc là xiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 柙 là gì?
Âm Hán Việt của 柙 là "hạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.