TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柚

yòu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰木由 Mọi âm Hán Việt của chữ: dữu, trục, dựu, du, dứu

柚 nghĩa là bưởi, bưởi chùm.

Nghĩa của 柚

yòu

  1. Bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)
  2. Bưởi chùm
  3. Bưởi Đông phương
  4. Quả bưởi
  5. Cây tếch
  6. Lược dệt; sậy

Từ ghép có 柚

Câu hỏi thường gặp

柚 nghĩa là gì?

柚 (yòu) nghĩa là bưởi, bưởi chùm.

柚 đọc thế nào?

柚 đọc là yòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.