TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柚子

yòuzi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 瓣 (bàn)

柚子 nghĩa là bưởi, bưởi chùm.

Nghĩa của 柚子

yòuzi

Danh từ
  1. Bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)
  2. Bưởi chùm
  3. Bưởi Đông phương

Câu hỏi thường gặp

柚子 nghĩa là gì?

柚子 (yòuzi) nghĩa là bưởi, bưởi chùm.

柚子 đọc thế nào?

柚子 đọc là yòuzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.