TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柜台

guìtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫃檯, 櫃台, 櫃臺

Âm Hán Việt QUỸ ĐÀI

柜台 nghĩa là quầy bán hàng, quầy lễ tân.

Nghĩa của 柜台

guìtái

QUỸ ĐÀIDanh từphồn thể 櫃檯
  1. Quầy bán hàng
  2. Quầy lễ tân
  3. Quầy bar
  4. trong thị trường, thuốc men, v.v. OTC (mua bán không cần đơn)

guìtái

QUỸ ĐÀIphồn thể 櫃台
  1. Biến thể của 柜台 (guìtái)

guìtái

QUỸ ĐÀIphồn thể 櫃臺
  1. Biến thể của 柜台 (guìtái)

Câu hỏi thường gặp

柜台 nghĩa là gì?

柜台 (guìtái) nghĩa là quầy bán hàng, quầy lễ tân.

柜台 đọc thế nào?

柜台 đọc là guìtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 柜台 là gì?

Âm Hán Việt của 柜台 là "quỹ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.