柜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 櫃
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỹ, cự
柜 nghĩa là tủ, chạn.
Nghĩa của 柜
guì
QUỸphồn thể 櫃- Tủ
- Chạn
- Tủ quần áo
guì
- Biến thể của 柜 (guì)
jǔ
- Salix multinervis
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 柜
Thành ngữ có 柜
- 翻箱倒柜 — Lục tung rương hòm
Câu hỏi thường gặp
柜 nghĩa là gì?
柜 (guì, jǔ) nghĩa là tủ, chạn.
柜 đọc thế nào?
柜 đọc là guì (pinyin).
Âm Hán Việt của 柜 là gì?
Âm Hán Việt của 柜 là "quỹ".