查获
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 查獲
查获 nghĩa là Theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.).
Nghĩa của 查获
cháhuò
TRA HOẠCHĐộng từphồn thể 查獲- Theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
查获 nghĩa là gì?
查获 (cháhuò) nghĩa là Theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.).
查获 đọc thế nào?
查获 đọc là cháhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 查获 là gì?
Âm Hán Việt của 查获 là "tra hoạch".