TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳体

Liǔtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柳體

Âm Hán Việt LIỄU THỂ

柳体 nghĩa là Phong cách thư pháp của Liu Gongquan.

Nghĩa của 柳体

Liǔtǐ

LIỄU THỂphồn thể 柳體tên riêng
  1. Phong cách thư pháp của Liu Gongquan

Câu hỏi thường gặp

柳体 nghĩa là gì?

柳体 (liǔtǐ) nghĩa là Phong cách thư pháp của Liu Gongquan.

柳体 đọc thế nào?

柳体 đọc là Liǔtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳体 là gì?

Âm Hán Việt của 柳体 là "liễu thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.