TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳丁

liǔdīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU ĐINH

柳丁 nghĩa là quả cam.

Nghĩa của 柳丁

liǔdīng

LIỄU ĐINHDanh từ
  1. Đài Loan Quả cam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柳丁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

柳丁 nghĩa là gì?

柳丁 (liǔdīng) nghĩa là quả cam.

柳丁 đọc thế nào?

柳丁 đọc là liǔdīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳丁 là gì?

Âm Hán Việt của 柳丁 là "liễu đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.