TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳公权

Liǔ Gōngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柳公權

Âm Hán Việt LIỄU CÔNG QUYỀN

柳公权 nghĩa là Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường.

Nghĩa của 柳公权

Liǔ Gōngquán

LIỄU CÔNG QUYỀNphồn thể 柳公權tên riêng
  1. Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường

Câu hỏi thường gặp

柳公权 nghĩa là gì?

柳公权 (liǔ gōngquán) nghĩa là Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường.

柳公权 đọc thế nào?

柳公权 đọc là Liǔ Gōngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳公权 là gì?

Âm Hán Việt của 柳公权 là "liễu công quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.