TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳啼花怨

liǔtíhuāyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU ĐỀ HOA OÁN

柳啼花怨 nghĩa là hoang vắng.

Nghĩa của 柳啼花怨

liǔtíhuāyuàn

LIỄU ĐỀ HOA OÁN
  1. Hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

柳啼花怨 nghĩa là gì?

柳啼花怨 (liǔtíhuāyuàn) nghĩa là hoang vắng.

柳啼花怨 đọc thế nào?

柳啼花怨 đọc là liǔtíhuāyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳啼花怨 là gì?

Âm Hán Việt của 柳啼花怨 là "liễu đề hoa oán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.