TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳暗花明

liǔ'ànhuāmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU ÁM HOA MINH

柳暗花明 nghĩa là Ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng.

Nghĩa của 柳暗花明

liǔ'ànhuāmíng

LIỄU ÁM HOA MINHCụm từ
  1. Ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng
  2. Ánh sáng cuối đường hầm

Câu hỏi thường gặp

柳暗花明 nghĩa là gì?

柳暗花明 (liǔ'ànhuāmíng) nghĩa là Ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng.

柳暗花明 đọc thế nào?

柳暗花明 đọc là liǔ'ànhuāmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳暗花明 là gì?

Âm Hán Việt của 柳暗花明 là "liễu ám hoa minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.