TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳条边

liǔtiáobiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柳條邊

Âm Hán Việt LIỄU ĐIỀU BIÊN

柳条边 nghĩa là Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17.

Nghĩa của 柳条边

liǔtiáobiān

LIỄU ĐIỀU BIÊNTên riêngphồn thể 柳條邊
  1. Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17

Câu hỏi thường gặp

柳条边 nghĩa là gì?

柳条边 (liǔtiáobiān) nghĩa là Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17.

柳条边 đọc thế nào?

柳条边 đọc là liǔtiáobiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳条边 là gì?

Âm Hán Việt của 柳条边 là "liễu điều biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.