TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳青

Liǔ Qīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU THANH

柳青 nghĩa là Lưu Thanh, nhà văn.

Nghĩa của 柳青

Liǔ Qīng

LIỄU THANHtên riêng
  1. Lưu Thanh (1916-1978), nhà văn

Câu hỏi thường gặp

柳青 nghĩa là gì?

柳青 (liǔ qīng) nghĩa là Lưu Thanh, nhà văn.

柳青 đọc thế nào?

柳青 đọc là Liǔ Qīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳青 là gì?

Âm Hán Việt của 柳青 là "liễu thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.