TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柴

chái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÀI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sài, tý, si, trại, tứ, tái

柴 nghĩa là củi, gầy.

Nghĩa của 柴

chái

SÀI
  1. Củi
  2. Gầy (thịt)
  3. Ốm (người)

Chái

SÀItên riêng
  1. họ Họ Chái

Từ ghép có 柴

Thành ngữ có 柴

  • 骨瘦如柴 — Gầy như que củi
  • 烈火干柴 — Lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi
  • 柴门小户 — Túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo

Câu hỏi thường gặp

柴 nghĩa là gì?

柴 (chái, chái) nghĩa là củi, gầy.

柴 đọc thế nào?

柴 đọc là chái (pinyin).

Âm Hán Việt của 柴 là gì?

Âm Hán Việt của 柴 là "sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.