SÀI MỄ DU DIÊM TƯƠNG THỐ TRÀCụm từphồn thể 柴米油鹽醬醋茶
nghĩa đen Củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà
nghĩa bóng Nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
Câu hỏi thường gặp
柴米油盐酱醋茶 nghĩa là gì?
柴米油盐酱醋茶 (cháimǐyóuyánjiàngcùchá) nghĩa là củi, gạo.
柴米油盐酱醋茶 đọc thế nào?
柴米油盐酱醋茶 đọc là cháimǐyóuyánjiàngcùchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 柴米油盐酱醋茶 là gì?
Âm Hán Việt của 柴米油盐酱醋茶 là "sài mễ du diêm tương thố trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.