柴门小户 nghĩa là Túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo.
Nghĩa của 柴门小户
cháiménxiǎohù
SÀI MÔN TIỂU HỘphồn thể 柴門小戶
Túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo
Bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi
Câu hỏi thường gặp
柴门小户 nghĩa là gì?
柴门小户 (cháiménxiǎohù) nghĩa là Túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo.
柴门小户 đọc thế nào?
柴门小户 đọc là cháiménxiǎohù (pinyin).
Âm Hán Việt của 柴门小户 là gì?
Âm Hán Việt của 柴门小户 là "sài môn tiểu hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.