TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柽

chēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檉

Âm Hán Việt SANH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh

柽 nghĩa là cây dương.

Nghĩa của 柽

chēng

SANHphồn thể 檉
  1. Cây dương
  2. Thực vật học Cây liễu bách

Câu hỏi thường gặp

柽 nghĩa là gì?

柽 (chēng) nghĩa là cây dương.

柽 đọc thế nào?

柽 đọc là chēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柽 là gì?

Âm Hán Việt của 柽 là "sanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.