TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柿

shì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柹

Âm Hán Việt THỊ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thị, sĩ

柿 nghĩa là quả hồng.

Nghĩa của 柿

shì

THỊ
  1. Quả hồng

shì

THỊphồn thể 柹
  1. Biến thể cũ của 柿 (shì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 柿

Câu hỏi thường gặp

柿 nghĩa là gì?

柿 (shì) nghĩa là quả hồng.

柿 đọc thế nào?

柿 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 柿 là gì?

Âm Hán Việt của 柿 là "thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.