TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栅门

zhàmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柵門

Âm Hán Việt SÁCH MÔN

栅门 nghĩa là cổng, cửa có song.

Nghĩa của 栅门

zhàmén

SÁCH MÔNphồn thể 柵門
  1. Cổng
  2. Cửa có song
  3. Cửa xoay
  4. Cổng logic (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

栅门 nghĩa là gì?

栅门 (zhàmén) nghĩa là cổng, cửa có song.

栅门 đọc thế nào?

栅门 đọc là zhàmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 栅门 là gì?

Âm Hán Việt của 栅门 là "sách môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.