标
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 標
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, phiêu
标 nghĩa là đánh dấu, biểu tượng.
Nghĩa của 标
biāo
TIÊUphồn thể 標- Đánh dấu
- Biểu tượng
- Nhãn
- Dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.
- Mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)
- Giải thưởng
- Phần thưởng
- Thầu
- Mục tiêu
- Chỉ tiêu
- cũ Cành cao nhất của cây
- Triệu chứng rõ ràng
- Lượng từ cho đơn vị quân đội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标
Đồng nghĩa
Từ ghép có 标
Thành ngữ có 标
Câu hỏi thường gặp
标 nghĩa là gì?
标 (biāo) nghĩa là đánh dấu, biểu tượng.
标 đọc thế nào?
标 đọc là biāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 标 là gì?
Âm Hán Việt của 标 là "tiêu".