TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标书

biāoshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標書

Âm Hán Việt TIÊU THƯ

标书 nghĩa là Nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu.

Nghĩa của 标书

biāoshū

TIÊU THƯDanh từphồn thể 標書
  1. Nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu
  2. Tài liệu đấu thầu

Câu hỏi thường gặp

标书 nghĩa là gì?

标书 (biāoshū) nghĩa là Nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu.

标书 đọc thế nào?

标书 đọc là biāoshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 标书 là gì?

Âm Hán Việt của 标书 là "tiêu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.