TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标图

biāotú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標圖

Âm Hán Việt TIÊU ĐỒ

标图 nghĩa là Đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ.

Nghĩa của 标图

biāotú

TIÊU ĐỒDanh từphồn thể 標圖
  1. Đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ

Câu hỏi thường gặp

标图 nghĩa là gì?

标图 (biāotú) nghĩa là Đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ.

标图 đọc thế nào?

标图 đọc là biāotú (pinyin).

Âm Hán Việt của 标图 là gì?

Âm Hán Việt của 标图 là "tiêu đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.