TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标定

biāodìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標定

Âm Hán Việt TIÊU ĐỊNH

标定 nghĩa là phân định, đo đạc.

Nghĩa của 标定

biāodìng

TIÊU ĐỊNHĐộng từ, Tính từphồn thể 標定
  1. Phân định (ranh giới tài sản, v.v.)
  2. Đo đạc
  3. kỹ thuật, v.v. Hiệu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

标定 nghĩa là gì?

标定 (biāodìng) nghĩa là phân định, đo đạc.

标定 đọc thế nào?

标定 đọc là biāodìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 标定 là gì?

Âm Hán Việt của 标定 là "tiêu định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.